CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI - BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

HỆ THỐNG THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Xác định loại đất

Ngày 31/7/2024, Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất được ban hành. Trong đó, mã ký hiệu loại đất, mã ký hiệu đối tượng sử dụng đất, mã ký hiệu đối tượng được giao quản lý đất được quy định như sau:

Thứ tự Chỉ tiêu Mã ký hiệu
A LOẠI ĐẤT  
I Nhóm đất nông nghiệp NNP
1 Đất trồng cây hằng năm CHN
1,1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1,2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
2 Đất trồng cây lâu năm CLN
3 Đất lâm nghiệp LNP
3,1 Đất rừng đặc dụng RDD
3,2 Đất rừng phòng hộ RPH
3,3 Đất rừng sản xuất RSX
  Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
4 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
5 Đất chăn nuôi tập trung CNT
6 Đất làm muối LMU
7 Đất nông nghiệp khác NKH
II Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
1 Đất ở OTC
1.1 Đất ở tại nông thôn ONT
1.2 Đất ở tại đô thị ODT
2 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
3 Đất quốc phòng, an ninh CQA
3.1 Đất quốc phòng CQP
3.2 Đất an ninh CAN
4 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
4.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
4.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
4.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
4.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
4.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
4.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
4.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
4.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
4.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
4.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
5.1 Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp SCC
5.1.1 Đất khu công nghiệp SKK
5.1.2 Đất cụm công nghiệp SKN
5.1.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
5.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD
5.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
5.4 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
6 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
6.1 Đất công trình giao thông DGT
6.2 Đất công trình thủy lợi DTL
6.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
6.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
6.5 Đất có di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
6.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
6.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL
6.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin DBV
6.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
6.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
7 Đất tôn giáo TON
8 Đất tín ngưỡng TIN
9 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt NTD
10 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
10,1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
10,2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
11 Đất phi nông nghiệp khác PNK
III Nhóm đất chưa sử dụng CSD
1 Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao,
 chưa cho thuê
CGT
2 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
4 Núi đá không có rừng cây NCS
5 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
B ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG ĐẤT  
1 Cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công
 dân Việt Nam
CNC
1.1 Cá nhân trong nước CNV
1.2 Người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam CNN
2 Tổ chức trong nước TCC
2.1 Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân TCN
2.2 Đơn vị sự nghiệp công lập TSN
2.3 Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp TXH
2,4 Tổ chức kinh tế TKT
2,5 Tổ chức khác TKH
3 Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc TTG
4 Cộng đồng dân cư CDS
5 Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao TNG
6 Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài NGV
7 Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài TVN
C ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ ĐẤT  
1 Cơ quan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân TCQ
2 Đơn vị sự nghiệp công lập TSQ
3 Tổ chức kinh tế KTQ
4 Cộng đồng dân cư CDQ
THÔNG TIN BÀI VIẾT
  • Nguồn: https://mattech.vn
  • Website: https://mattech.vn
  • Chuyên mục: VĂN BẢN CHỈ ĐẠO
  • Loại dữ liệu: Không biết
  • Đường dẫn Website: https://mattech.vn